Ổ Cứng Synology 400G SNV3400 M.2 2280 NVMe SSD SNV3400-400G Mã sản phẩm: SNV3400-400G
M.2 2280 NVMe SSD – SSD . Hiệu suất cao 400GB với độ bền và độ tin cậy cấp doanh nghiệp
• Dung lượng: 400GB
• Hệ số hình thức: M.2 2280
• Giao diện: NVMe PCIe 3.0 x4
• Đọc tuần tự (128 KB, QD32): 3.100 MB / s
• Ghi tuần tự (128 KB, QD32): 550 MB / s
• Đọc ngẫu nhiên (4 KB, QD256): 205.000 IOPS
• Ghi ngẫu nhiên (4 KB, QD256): 40.000 IOPS
• Terabyte Đã ghi (TBW): 500 TB
• Ổ đĩa Ghi mỗi ngày (DWPD): 0,68
• Thời gian trung bình giữa các lần thất bại (MTBF): 1,8 triệu giờ
• Tỷ lệ lỗi bit không thể sửa được (UBER): <1 sector trên 1017 bit đọc
• Bảo vệ mất nguồn: Có
• Chứng nhận: CE, FCC, VCCI , RCM, BSMI, KC, RoHS
* Dựa trên khối lượng công việc doanh nghiệp JESD219A.
Brand
Synology
Related products
Draytek
Thiết Bị Mạng Switch DrayTek Vigor 24 Ports LAN Gigabit +4 SFP Port Gigabit G1282 Mã sản phẩm: G1282
- 24 port LAN Gigabit port.
- 4 port combo LAN Gigabit + slot SFP quang Gigabit.
- Hỗ trợ chia VLAN với chuẩn 802.1q, Port based VLAN, VoIP VLAN.
- Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền.
- Tính năng Spanning Tree giúp tăng cường độ ổn định hệ thống.
- IGMP Snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video.
- Tính năng Storm Control, DoS Attack Prevention.
- Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnh.
- Quản lý tập trung bằng SWM tích hợp trên Router DrayTek / phần mềm VigorConnect (miễn phí), hoặc phần mềm VigorACS2 (phí hằng năm) hoặc cloud DrayTek Free.
Thiết bị chuyển mạch với Switch 24 cổng với 4 LAN Gigabit, chuyên dụng cho doanh nghiệp, văn phòng, phòng game, …
- Hỗ trợ băng tầng: Dual band
- Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac
- Tốc độ truy cập: 2166Mbps (5Ghz) và 800Mbps (2,4Ghz).
- Số lượng SSIDs: 16
- Anten 4×4 MIMO
- Công suất phát: 2,4Ghz band/ +24 dBm (18dBm per chain); 5.0Ghz band/ +24 dBm
- Khả năng chịu tải: 256 users
- Quản lý bằng Cloud Aruba Central (AP/IAP) hoặc Virtual Controller (IAP)
- Nguồn: POE (3af) hoặc DC
- Kích thước: 22.5 cm (W) x 22.4 cm (D) x 5.2 cm (H)
- AP hỗ trợ nguồn DC trực tiếp và Nguồn qua Ethernet (POE; trên cổng E0 và / hoặc E1)
- Cấp nguồn DC: 20,7W/26,4W. Cấp nguồn PoE: 23,8W / 29,4W
- Tốc độ: 2.4GHz (574Mbps), 5GHz (1,2Gbps) và 6GHz (2,4Gbps)
- Quản lý với Controller
- Kích thước: 220mm (W) x 220mm (D) x 51mm (H) 1300g
- Chịu tải: 512 Client / radio
- Radio Bluetooth Low Energy (BLE5.0) và Zigbee (802.15.4)
- Tốc độ lên đến 1.2Gbps trên Wi-Fi băng tần kép chuẩn 802.11ac với công nghệ MIMO và TurboQAM
- Trang bị công nghệ Airtime Fairness, Beamforming và Band Steering giúp tối ưu các ứng dụng không dây cho Doanh nghiệp.
- Phần mềm điều khiển EAP miễn phí cho phép quản trị viên dễ dàng quản lý tập trung các EAP.
- Chức năng Captive portal cung cấp phương pháp xác thực thuận tiện cho máy khách.
- Với thiết kế gắn trần đơn giản, hỗ trợ cấp nguồn qua cổng Ethernet theo chuẩn 802.3at giúp cho việc triển khai linh hoạt và dễ dàng hơn.
- Hỗ trợ tính năng VLAN, bổ trợ thêm cho việc quản lý mạng.
- CPU: Intel® Core™ i7-1255U (upto 4.70 GHz, 12MB)
- RAM: 8GB(1 x 8GB) DDR4 3200Mhz (2 khe)
- Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe
- Màn hình: 14 Inch Full HD (1920 x 1080)
- Card màn hình: Card tích hợp Intel UHD
- Hệ điều hành: Windows 11 Home SL
- AP hỗ trợ nguồn DC trực tiếp và Nguồn qua Ethernet
- Nguồn điện DC 8,9W/14,2W, Nguồn Poe (802.11at) 11W/16.5W, (802.3af) 11W/13.5W
- 2.4 GHz (575 Mbps) and 5 GHz (1,2 Gbps)
- Quản lý với Controller
- Kích thước: 160mm (W) x 161mm (D) x 37mm (H) Trọng lượng: 500g
- Chịu tải tối đa : 256 Client / 2 băng tần
- Bluetooth Low Energy (BLE) radio
- CPU : Intel Xeon 2.4 GHz - 4 nhân
- RAM : 8 GB DDR4 ECC UDIMM, tối đa 64 GB.
- Số lượng ổ cứng : 12 bay
- Hỗ trợ lên đến 36-bay SATA 3.5″ / 2,5″ khi kết hợp với bộ mở rộng
- Dung lượng tối đa : 648 TB.
- LAN RJ-45 : 4 cổng
- 2 port WAN Gigabit Ethernet, RJ45 (WAN 2 được chuyển đổi từ LAN 4).
- 4 port LAN Gigabit Ethernet, RJ45.
- 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in...
- NAT Throughput lên đến 500Mbps, NAT sessions: 30.000,...
- Hỗ trợ lên đến 16 kênh VPN với 8 kênh VPN-SSL Tunel.
- Object-based SPI Firewall, Content Security Management (CSM), QoS.
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet.
- Khả năng xử lý được nâng cao, cân bằng tải linh hoạt và mạnh mẽ hơn.
- Hỗ trợ IPv4 và IPv6.
- Quản lý tập trung Vigor Access Point, quản lý tập trung các VigorSwitch.
- Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS2.
DrayTek Vigor2915 Router Gigabit Dual-WAN tin cậy cho doanh nghiệp, văn phòng...